Địa điểm làm việc: 172 Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, Hà Nội.
Tóm tắt vị trí/Job Summary:
Chuyên viên Đoàn Tiếp viên có chức năng giúp việc cho Đoàn trưởng trong công tác hành chính, văn phòng, văn thư, lưu trữ, thông tin phản hồi, nội chính, hỗ trợ tiếp viên, lễ tân, khánh tiết, quản trị mạng và hoạt động truyền thông nội bộ ĐTV.
Cabin Crew Executive has the function of assisting the Head of Cabin Crew Department in administrative, office, clerical, archival, feedback, internal administration, cabin crew support, reception, inauguration, network administration and internal communication activities
Trách nhiệm và nhiệm vụ/Responsibilities and accountabilities
· Giám sát và Lưu trữ hồ sơ nhân viên: hồ sơ đào tạo, bằng cấp chứng chỉ, Khen thưởng/Kỷ luật;
Supervise and Store CCD employee records: training records, certificates, Rewards/Disciplines;
· Đảm bảo tiếp viên khai thác đầy đủ các chứng chỉ, năng định theo yêu cầu của CAAV;
Ensure that cabin crew fully exploit the certificates and qualifications required by CAAV;
· Giám sát hệ thống chấm công, phân bay, giờ bay, giờ làm việc, ngày nghỉ, hồ sơ nghỉ ốm, thai sản...của tiếp viên;
Supervise timekeeping system, flight assignment, flight time, working hours, holidays, sick and maternity leave records…of cabin crew;
· Giám sát thực hiện tổ chức Briefing trước chuyến bay;
Supervise the implementation of pre-flight briefing;
· Phối hợp Ban Tổ chức hành chính và RAP lên lịch khám sức khoẻ định kỳ cho tiếp viên;
Coordinate with the HRD and RAP to schedule recurrent medical check for cabin crew;
· Đầu mối liên hệ giữa tiếp viên và Ban Tổ chức hành chính giải quyết các vấn đề về hợp đồng lao động, chính sách chế độ của tiếp viên;
The point of contact between the cabin crew and HRD to resolve issues about labour contracts, policies and regimes of cabin crew;
· Quản lý cấp phát đồng phục tiếp viên;
Manage the allocation of flight attendant uniforms;
· Quản lý và giám sát hồ sơ, tài liệu chuyến bay
Manage and monitor flight records and documents
· Giám sát và quản lý hồ sơ bán hàng, chi trả hoa hồng cho tiếp viên;
Supervise and manage sales records, pay commissions to cabin crew;
· Phụ trách giải quyết các vấn đề về chính sách, quyền lợi của tiếp viên;
In charge of solving issues of policies and benefits of cabin crew;
· Phụ trách chung về Công đoàn, Đoàn thanh niên;
General charge of Unions and Youth Unions;
· Tổ chức các sự kiện nội bộ Đoàn tiếp viên;
Organizing internal events of the CCD;
· Tổ chức các buổi họp và Biên bản họp theo yêu cầu của lãnh đạo ĐTV;
Organize meetings and meeting minutes at the request of CCD leaders;
· Phân công, bàn giao trách nhiệm cho người được ủy quyền có trình độ phù hợp khi không thể thực hiện được nhiệm vụ công việc;
Assigning and handing over responsibilities to appropriately qualified authorized persons when unable to perform job duties;
· Thực hiện các nhiệm vụ khác do Lãnh đạo công ty giao.
Perform other duties assigned by company leaders.
Phẩm chất cá nhân/Personal Characteristics
· Kỹ năng giao tiếp, đàm phán, thuyết phục.
Communication, negotiation and persuasion skills.
· Kỹ năng soạn thảo, tra cứu và thẩm định văn bản.
Document editing, searching and evaluating skills
· Tinh thần trách nhiệm cao, đáng tin cậy, có tính quyết đoán.
High responsibility, trustworthiness, and assertiveness.
· Khả năng làm việc độc lập, quản lý thời gian hiệu quả.
Ability to work independently, effectively manage time.
· Bình tĩnh trước các áp lực công việc.
Able to work under pressure.
· Có tính kỷ luật, thái độ nghiêm túc và đúng mực.
Be disciplined and proper attitude.
· Kỹ năng hoạch định, triển khai, kiểm soát và báo cáo công việc.
Job planning, implementation, control and reporting skills.
Kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm/Knowledge, Skills and Experience
· Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn. Kinh nghiệm 2 năm trở lên.
University graduated or higher. Experience of 2 years or more.
· Ngoại ngữ: lưu loát kỹ năng nghe, nói, đọc hiểu và viết, tiếng Anh (tối thiểu TOEIC 500 / IELTS 5.0 – 5.5); Foreign language: fluent in listening, speaking, reading and writing English, TOEIC > 500 / IELTS 5.0 - 5.5,