Vị trí công tác – Position: Chuyên viên Đảm bảo chất lượng Khai thác – Executive of Operations Quality Assurance (OQA)
Phòng ban – Dept: Ban An toàn - Chất lượng – Safety - Quality Department
Địa điểm – Location: 172 Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, Hà Nội
Báo cáo – Reports to: Trưởng phòng Đảm bảo chất lượng Khai thác – General Manager of OQA
Tóm tắt vị trí – Job Summary:
- Thực hiện kiểm tra, giám sát và đánh giá khai thác tàu bay, huấn luyện và nhà cung ứng theo chương trình đánh giá;
Perform Operations audit, training audit, Supplier/ Contractor audit and inspection/surveillance operations quality as required by audit plan
- Rà soát, đánh giá tài liệu, hồ sơ khai thác tàu bay, huấn luyện và hồ sơ nhà cung ứng trước khi trình phê chuẩn;
Review the manual of flight operations, ground operations, training and supplier’s prior submission for approval
Trách nhiệm và nhiệm vụ – Responsibilities and accountabilities
- Báo cáo trực tiếp cho Trưởng phòng OQA
Directly report to GM of Operations Quality Assurance;
- Thực hiện các đánh giá định kỳ khai thác bay, khai thác mặt đất và huấn luyện theo chương trình đánh giá, theo dõi hành động khắc phục được thực hiện đúng hạn và hiệu quả;
Implementation of the annual audit plan of flight operations, ground operations and training; following up and tracking of all corrective actions to be completed effectively within set deadline;
- Thực hiện kiểm tra, đánh giá nhà cung ứng dịch vụ (khai thác và huấn luyện) Biên soạn và cập nhật các bảng liệt kê đánh giá đối với khai thác và nhà cung ứng;
Check, verify and issue authorization to operational service providers where applicable Compose and update audit checklists for Operations organization, supplier/contractors etc.
- Báo cáo định kì cho Trưởng phòng OQA sự tuân thủ các cuộc đánh giá theo chương trình đánh giá hàng năm;
Reporting to GM of OQA the implementation of Audit/Inspection according to the annual audit plan;
- Thực hiện rà soát hồ sơ đánh giá
Perform review and evaluate of audit checklist
- Báo cáo định kỳ cho Trưởng phòng đảm bảo chất lượng khai thác liên quan đến tình hình đóng findings
Regularly reporting to GM of OQA about closing findings
- Phối hợp và hỗ trợ Cục HKVN, Nhà chức trách Hàng không nước ngoài và nhà cung ứng khi thực hiện đánh giá định kỳ/ không định kỳ và phối hợp với các phòng ban liên quan để khắc phục các điểm không phù hợp (nếu có);
Coordinate and support CAAV, other regulatory authorities and other supplier/contractor’s schedule and unscheduled audits/inspections, coordinate with relevant department for the corrective action if any;
- Thực hiện công tác điều tra an toàn liên quan đến khai thác tàu bay khi được Giám đốc An toàn chất lượng hoặc Trưởng phòng đảm bảo chất lượng khai thác yêu cầu;
Perform the investigation of safety issue and other events relating to aircraft Operations quality as requested by SQD Director or GM of OQA;
- Rà soát và đánh giá hồ sơ giáo viên liên quan đến năng định huấn luyện trước khi trình cho cấp thẩm quyền phê chuẩn;
Review and evaluate the application of instructor) for performing training then submission for approval.
- Rà soát, đánh giá và đưa ra ý kiến liên quan đến các tài liệu, quy trình của công ty nhằm tuân thủ theo quy định của VAR
Review, evaluate and give comment to related manual, procedure of company for ensure compliance with VAR
- Đảm bảo các hồ sơ đánh giá được lưu trữ đúng quy định và được kiểm soát
Ensure that adequate records are kept for all works undertaken, for the required time scales, and in suitable conditions; and
- Thực hiện các công việc liên quan khác do Giám đốc ATCL hoặc Trưởng phòng đảm bảo chất lượng khai thác giao;
Other duties as assigned by SQD Director or GM of OQA.
Quan hệ trong công việc – Business relationship:
- Nội bộ / Internal
- Ban An toàn chất lượng và các phòng ban trong Công ty.
Safety Quality Assurance Department and other related Departments in company.
- Bên ngoài / External:
- Giám sát viên An toàn, Cục Hàng không/ Cảng vụ
Inspector of CAAV, other CAA / Airport authorities
- Các Cơ quan ban ngành chức năng có liên quan.
Other related State Agencies.
Kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm – Knowledge, Skills and Experience:
- Tốt nghiệp Đại học;
University graduated;
- Ưu tiên tối nghiệp chuyên ngành kỹ thuật Hàng không hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác.
Preferable: Candidates who graduated and have experience in Aerospace Engineering or in other majors of Engineering;
- Bằng cấp chính thức
Formal Tertiary qualifications;
- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các hoạt động khai thác bay, khai thác mặt đất hoặc huấn luyện và/hoặc Đảm bảo An toàn Chất lượng
At least 03 years of experience in aircraft maintenance and/ or safety quality assurance;
- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm Đánh giá viên hoặc 02 năm kinh nghiệm đánh giá viên trưởng đảm bảo chất lượng kỹ thuật
At least 03 years working as auditor or 02 year working as Lead Auditor;
- Ưu tiên sở hữu chứng chỉ Đánh giá trưởng ATCL/ đánh giá viên ATCL
Lead Auditor/ Auditor Qualification;
- Hiểu và thích ứng hệ thống Đảm bảo chất lượng và tổ chức;
Definite understanding and adaptation of QA system and organization;
- Hiểu các hoạt động và quy trình an toàn, chất lượng, khai thác của công ty;
Knowledge of safety, quality, maintenance procedures and activities of company;
- Hiểu các yêu cầu, quy định về khai thác tàu bay của Cục HKVN, ICAO, IOSA, và các nhà chức trách HK lớn như EASA, FAA
Wide understanding of safety. quality, maintenance requirements which required by VARs, ICAO, IOSA and major NAA e.g. FAA, EASA;
- Ngoại ngữ: lưu loát kỹ năng nghe, nói, đọc hiểu và viết, tiếng Anh (tối thiểu TOEIC 500 / IELTS 5.0 – 5.5).
Foreign language: fluent in listening, speaking, reading and writing English, TOEIC > 600 / IELTS 5.5 - 6.0